白地

bái dìbạch địa

Hán Việt: bạch địa · Pinyin: bái dì

Tổng quan

đất trống; đất ruộng chưa trồng trọt. 沒有種上莊稼的田地. chừa mảnh đất trống chuẩn bị trồng cải trắng; đất trống; bình địa (không có nhà cửa, cây cối). 沒有樹林、房屋等的土地. 村子被燒成一片白地 thôn làng bị thiêu cháy thành bình địa; nền trắng. (兒)白色的襯托面

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有种上庄稼的田地:留下一块~准备种白薯; 没有树木、房屋等的土地:村子被烧成一片~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.白色質地。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「孫興公道:『曹輔佐才如白地明光錦,裁為負版褲,非無文采,酷無裁製。』」《唐書.卷二三.儀衛志》:「第四行,小戟、刀、楯,白地雪花襖、冒。」 2.空地。《水滸傳》第五三回:「若還不肯出來,放一把鳥火,把你家當都燒做白地。莫言不是。早早出來!」 3.平白無故。唐.李白〈越女詞〉:「相看月未墮,白地斷肝腸。」

Cấu tạo: 白 (bạch) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sạch trơn, Kông còn gì — Tự nhiên, khi không.; ạch trơn, Kông còn gì — Tự nhiên, khi không.; 1. đất trống; đất ruộng chưa trồng trọt. 沒有種上莊稼的田地. chừa mảnh đất trống chuẩn bị trồng cải trắng 2. đất trống; bình địa (không có nhà cửa, cây cối). 沒有樹林、房屋等的土地. 村子被燒成一片白地 thôn làng bị thiêu cháy thành bình địa 3. nền trắng. (兒)白色的襯托面; đất ruộng chưa trồng trọt; bình địa; nền trắng
  • Biên soạn 1. fallow field 2. barren land 3. white base color (of paper/cloth/etc. with added color material)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色質地。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「孫興公道:『曹輔佐才如白地明光錦,裁為負版褲,非無文采,酷無裁製。』」《唐書.卷二三.儀衛志》:「第四行,小戟、刀、楯,白地雪花襖、冒。」 2.空地。《水滸傳》第五三回:「若還不肯出來,放一把鳥火,把你家當都燒做白地。莫言不是。早早出來!」 3.平白無故。唐.李白〈越女詞〉:「相看月未墮,白地斷肝腸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有种上庄稼的田地:留下一块~准备种白薯; 没有树木、房屋等的土地:村子被烧成一片~。

Eng

  • JMdict white background
  • JMdict blank
  • JMdict female virgin
  • JMdict white cloth
  • JMdict empty land
  • JMdict empty lot
  • JMdict respectable woman (as opposed to a prostitute)
  • Cihui 白地 áidì* n. 1. fallow field 2. barren land 3. white base color (of paper/cloth/etc. with added color material)
  • Tần suất từ n. 1. fallow field 2. barren land 3. white base color (of paper/cloth/etc. with added color material)

Đức

  • Handedict unfruchtbarer Boden

ja

  • JMdict 白地(しろじ)
  • JMdict 白地(はくち)

other

  • Nguồn khác Sạch trơn, Kông còn gì
  • Nguồn khác Tự nhiên, khi không

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产