白地

bái dì bạch địa

Hán Việt: bạch địa · Pinyin: bái dì

Tổng quan

ạch trơn, Kông còn gì — Tự nhiên, khi không. bạch địa bạch địa ☆Sạch trơn, Kông còn gì — Tự nhiên, khi không. 1. đất trống; đất ruộng chưa trồng trọt. 沒有種上莊稼的田地。 留有一塊白地準備種白菜。 chừa mảnh đất trống chuẩn bị trồng cải trắng 2. đất trống; bình địa (không có nhà cửa, cây cối). 沒有樹林、房屋等的土地。 村子被燒成一片白地 thôn làng bị thiêu cháy thành bình địa 3. nền trắng. (兒)白色的襯托面。

Cấu tạo: (bạch) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạch trơn, Kông còn gì — Tự nhiên, khi không. bạch địa bạch địa ☆Sạch trơn, Kông còn gì — Tự nhiên, khi không. 1. đất trống; đất ruộng chưa trồng trọt. 沒有種上莊稼的田地。 留有一塊白地準備種白菜。 chừa mảnh đất trống chuẩn bị trồng cải trắng 2. đất trống; bình địa (không có nhà cửa, cây cối). 沒有樹林、房屋等…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色質地。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「孫興公道:『曹輔佐才如白地明光錦,裁為負版褲,非無文采,酷無裁製。』」《唐書.卷二三.儀衛志》:「第四行,小戟、刀、楯,白地雪花襖、冒。」 2.空地。《水滸傳》第五三回:「若還不肯出來,放一把鳥火,把你家當都燒做白地。莫言不是。早早出來!」 3.平白無故。唐.李白〈越女詞〉:「相看月未墮,白地斷肝腸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有种上庄稼的田地:留下一块~准备种白薯;没有树木、房屋等的土地:村子被烧成一片~。

Eng

  • Cihui 白地 áidì* n. 1. fallow field 2. barren land 3. white base color (of paper/cloth/etc. with added color material)

ja

  • JMdict white background|blank|female virgin
  • JMdict white cloth|empty land|empty lot|respectable woman (as opposed to a prostitute)