白士

bạch sĩ

Hán Việt: bạch sĩ

Tổng quan

gười học trò nghèo. cũng như Hàn sĩ. bạch sĩ bạch sĩ ☆Người học trò nghèo. cũng như Hàn sĩ.

Cấu tạo: (bạch) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười học trò nghèo. cũng như Hàn sĩ. bạch sĩ bạch sĩ ☆Người học trò nghèo. cũng như Hàn sĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出身清貧的讀書人。《晉書.卷三四.列傳.羊祜》:「既定邊事,當角巾東路,歸故里,為容棺之墟。以白士而居重位,何能不以盛滿受責乎!疏廣是吾師也。」

Eng

  • Cihui 白士 báishì n. a needy but morally upright scholar