白夜

bái yè bạch dạ

Hán Việt: bạch dạ · Pinyin: bái yè

Tổng quan

đêm trắng đêm trắng (hiện tượng thường xảy ra ở những vùng vĩ độ cao, có lúc hoàng hôn chưa xuống thì bình minh đã lên, do trục trái đất nghiêng và trái đất tự quay quanh mình và quay quanh mặt trời) 。由於地軸偏斜和地球自轉,公轉的關係,在高 緯度地區,有時黃昏還沒有過去就呈現黎明,這種現象叫白夜。

Cấu tạo: (bạch) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đêm trắng đêm trắng (hiện tượng thường xảy ra ở những vùng vĩ độ cao, có lúc hoàng hôn chưa xuống thì bình minh đã lên, do trục trái đất nghiêng và trái đất tự quay quanh mình và quay quanh mặt trời) 。由於地軸偏斜和地球自轉,公轉的關係,在高 緯度地區,有時黃昏還沒有過去就呈現黎明,這種現象叫白夜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由於地球自轉軸傾斜,高緯度地區在某些日子,太陽雖落至地平線下,但始終在六度以內,以致天光不會全黑的夜晚。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月光如昼的夜; 指49度以上的高纬度地区﹐因地轴偏斜和地球自转﹑公转的关系﹐有时黄昏还未过去就呈现黎明的现象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.月光如昼的夜。 2.指49度以上的高纬度地区﹐因地轴偏斜和地球自转﹑公转的关系﹐有时黄昏还未过去就呈现黎明的现象。

Eng

  • CC-CEDICT white night
  • Cihui white night

ja

  • JMdict night under the midnight sun|white night (at extreme latitudes)|night during which the sun doesn't set