白子

bái zǐ bạch tử

Hán Việt: bạch tử · Pinyin: bái zǐ

Tổng quan

quân cờ vây trắng | ấu trùng ong | bạch tạng

Cấu tạo: (bạch) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân cờ vây trắng | ấu trùng ong | bạch tạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的圍棋子。《儒林外史》第五三回:「陳木南又偪著他下,只得叫聘娘拏一個白子,混丟在盤上,接著下了去。」 2.蜂房內尚未成蜂的蛹。《二刻拍案驚奇》卷三○:「餵兒的果子,多遺棄在地,看來像是蓮肉,拾起仔細一看,元來是蜂房中白子。」 3.人類或動物體表因缺少黑色素,以致皮膚、毛髮及眼珠等部分,顏色變淡,稱為「白子」。

Eng

  • CC-CEDICT white Go chess piece|bee pupa|albino
  • Cihui white Go chess piece; bee pupa; albino

ja

  • JMdict soft roe|milt|albino
  • JMdict whitebait|elver (young eel)