白專
bạch chuyên
Hán Việt: bạch chuyên
Tổng quan
bạch chuyên
Nghĩa
Việt
- Cihui bạch chuyên
- Cihui bạch chuyên (người am tường về nghiệp vụ chuyên môn, nhưng thờ ơ với chính trị; trái ngược với người vừa hồng vừa chuyên)。精於本職業務但不關心政治。
Eng
- Cihui 白專 áizhuān* n. <PRC> leftist ideology (late 1950s)