白屋
bạch ốc
Hán Việt: bạch ốc · Pinyin: bái wū
Tổng quan
hà trống không, chẳng có gì, chỉ nhà nghèo. Bài phú Tài tử đa cùng của Cao Bá Quát có câu: »… Để ta đeo vòng thứ kiếm, quyết xây bạch ốc lại lâu đài«. bạch ốc bạch ốc ☆Nhà trống không, chẳng có gì, chỉ nhà nghèo. Bài phú Tài tử đa cùng của Cao Bá Quát có câu: »… Để ta đeo vòng thứ kiếm, quyết xây bạch ốc lại lâu đài«.
Nghĩa
Việt
- Cihui hà trống không, chẳng có gì, chỉ nhà nghèo. Bài phú Tài tử đa cùng của Cao Bá Quát có câu: »… Để ta đeo vòng thứ kiếm, quyết xây bạch ốc lại lâu đài«. bạch ốc bạch ốc ☆Nhà trống không, chẳng có gì, chỉ nhà nghèo. Bài phú Tài tử đa cùng của Cao Bá Quát có câu: »… Để ta đeo vòng t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以乾茅草覆蓋的房屋。指貧窮人家住的房子。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「開門延士,下及白屋。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「繇來白屋出公卿,到底窮通未可憑。」 2.塗飾成白色的屋子。如:「林間那棟白屋就是他的家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茅屋。古代指平民的住屋。因无色彩装饰,故名三公有司,或由穷巷,起白屋,裂地而封。也指平民躬吐握之礼,致白屋之意。