白帝

bạch đế

Hán Việt: bạch đế

Tổng quan

白帝 BẠCH ĐẾ Một địa danh bên Trung Quốc. Từ này được dùng vào văn học Tày với tư cách một điển tích. Bạch Đế và Giang Lăng xa cách ngàn trùng nhưng vì hai người yêu nhau nên chỉ đi thuyền trong một ngày cũng tới được. 百花哙󱖮準𫢱湄 魚翁意醝踈洞桃 白帝󱶜望条江陵 Bách hoa gỏi phông chốn, rà mừa Ngư ông ý say sơ động Đáo Bạch Đế lừa vọng tẻo Giang Lăng (N.H.) Chào bách hoa hãy nở nơi đây, tôi xin tạm biệt về; như ông…

Cấu tạo: (bạch) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 白帝 BẠCH ĐẾ Một địa danh bên Trung Quốc. Từ này được dùng vào văn học Tày với tư cách một điển tích. Bạch Đế và Giang Lăng xa cách ngàn trùng nhưng vì hai người yêu nhau nên chỉ đi thuyền trong một ngày cũng tới được. 百花哙󱖮準𫢱湄 魚翁意醝踈洞桃 白帝󱶜望条江陵 Bách hoa gỏi phông chốn, rà mừa Ngư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國古代神話中五天帝之一。指西方之神。《史記.卷八.高祖本紀》:「嫗曰:『吾子,白帝子也。』」 2.地名。在今大陸地區四川省奉節縣東。參見「白帝城」條。唐.李白〈早發白帝城〉詩:「朝辭白帝彩雲間,千里江陵一日還。」