白幡 bạch phiên Hán Việt: bạch phiên Tổng quan Cấu tạo: 白 (bạch) + 幡 (phiên)Hán Việtbạch phiênCấu tạo白 + 幡 · bạch + phiên nghĩa thành phần: bạch + phiên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種狹長的白色旗子。在喪禮中,排列在靈柩前,作為引導,上面寫著死者的職銜和姓名。也稱為「引路幡」。