白徒
bạch đồ
Hán Việt: bạch đồ · Pinyin: bái tú
Tổng quan
inh lính không được huấn luyện gì, đưa ra đánh nhau ngay — Cũng có nghĩa như Bạch dân 白民, Bạch đinh 白丁. bạch đồ bạch đồ ☆Binh lính không được huấn luyện gì, đưa ra đánh nhau ngay — Cũng có nghĩa như Bạch dân 白民, Bạch đinh 白丁.
Nghĩa
Việt
- Cihui inh lính không được huấn luyện gì, đưa ra đánh nhau ngay — Cũng có nghĩa như Bạch dân 白民, Bạch đinh 白丁. bạch đồ bạch đồ ☆Binh lính không được huấn luyện gì, đưa ra đánh nhau ngay — Cũng có nghĩa như Bạch dân 白民, Bạch đinh 白丁.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 未经训练的兵卒;临时征集的壮丁; 佛教对俗人的称呼。僧衣黑色﹐故称俗人为"白徒"; 指不出家的徒弟; 指不学无术之徒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.未经训练的兵卒;临时征集的壮丁。 2.佛教对俗人的称呼。僧衣黑色﹐故称俗人为"白徒"。 3.指不出家的徒弟。 4.指不学无术之徒。