白忙

bái máng bạch mang

Hán Việt: bạch mang · Pinyin: bái máng

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (mang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徒勞無功。如:「排練完畢,團長才說今日演出因故取消,大家真是白忙了。」《紅樓夢》第一九回:「你們不用白忙,我自然知道。」《文明小史》第五三回:「王明耀卻最工心計,什麼錢都會弄,然而卻是湯裡來,水裡去,白忙了半世,一些不能積蓄。」

Eng

  • Cihui 白忙 áimáng v.p. <coll.> labor in vain | Zhěng ge shàngwǔ dōu ∼ le. The whole morning's work has been wasted.