白打
bạch đả
Hán Việt: bạch đả
Tổng quan
ánh nhau tay không. bạch đả bạch đả ☆Đánh nhau tay không.
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh nhau tay không. bạch đả bạch đả ☆Đánh nhau tay không.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種蹴踘戲。兩人對踢稱為「白打」。明.高明《琵琶記.牛小姐規勸侍婢》:「白打從來逞勢,官場自小馳名。如今年老腳膁疼,圓社無心馳騁。」 2.空手相搏鬥。 3.無效的責罰或攻擊。如:「這麼頑劣的人,打了他也是白打!」
Eng
- Cihui 白打 áidǎ n. game of shuttlecock ◆v. 1. fight/beat in vain 2. fight without arms