白捕

bạch bộ

Hán Việt: bạch bộ

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (bộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時稱捕快的幫手為「白捕」。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「其在官有名者謂之官捕,幫手謂之白捕,金令史不拘官捕,白捕,都邀過來,到酒店中喫三杯。」