白描

bái miáo bạch miêu

Hán Việt: bạch miêu · Pinyin: bái miáo

Tổng quan

tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống | phong cách viết đơn giản và thẳng thắn

Cấu tạo: (bạch) + (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống | phong cách viết đơn giản và thẳng thắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種畫法。僅用線條勾描物象,而不著以顏色,多用於人物和花卉的繪畫上。 2.一種文學創作的表現手法。不加雕飾,不用典故,使用簡練的筆墨進行描述。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国画的一种画法,纯用线条勾画,不加彩色渲染;文字简练单纯,不加渲染烘托的写作手法。

Eng

  • CC-CEDICT line drawing in traditional ink-and-brush style|simple and straightforward style of writing
  • Cihui line drawing in traditional ink-and-brush style; simple and straightforward style of writing

ja

  • JMdict plain sketch