白文

bái wén bạch văn

Hán Việt: bạch văn · Pinyin: bái wén

Tổng quan

phần văn bản của sách có chú giải | phiên bản không chú giải của sách | chữ khắc chìm (trên con dấu)

Cấu tạo: (bạch) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần văn bản của sách có chú giải | phiên bản không chú giải của sách | chữ khắc chìm (trên con dấu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書本中不加注解的正文。 2.鏤刻器物或印章,所凹下的文字或花紋部分,稱為「白文」。《宋史.卷四.太宗本紀一》:「舒州上玄石,有白文曰:『丙子年出趙號二十一帝』」。也稱為「陰文」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①没有标点、不加注解评点的古文。也指有注解的书的正文部分。②与朱文”相对。也称阴文”。指刻成凹状的印文。因这种印章钤出的印文为白色,故称。

Eng

  • CC-CEDICT the text of an annotated book|an unannotated edition of a book|intagliated characters (on a seal)
  • Cihui the text of an annotated book; an unannotated edition of a book; intagliated characters (on a seal)

ja

  • JMdict unpunctuated Chinese texts