白斑

bái bān bạch ban

Hán Việt: bạch ban · Pinyin: bái bān

Tổng quan

danh từ (y học)bạch ban (những chấm hoặc vệt loang màu trắng).白斑症: :chứng bạch ban.

Cấu tạo: (bạch) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh từ (y học)bạch ban (những chấm hoặc vệt loang màu trắng).白斑症: :chứng bạch ban.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種原發性後天局部色素脫失的皮膚病。由於人體內生長黑色素作用受阻,而呈現於皮膚。可發生於任何部位,大小不等,呈乳白色,周圍色素較深。無癢痛感,發展多緩慢,目前仍無有效治療方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白色的斑点或花纹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.白色的斑点或花纹。

Eng

  • Cihui 白斑 báibān n. 1. white spot/patch M:²kuài 2. <med.> leukoplakia

ja

  • JMdict white spot|bright spot|facula|vitiligo|leukoderma
  • JMdict Oriental odd-tooth snake (Dinodon orientale)|Japanese odd-tooth snake