白旄

bạch mao

Hán Việt: bạch mao

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (mao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代一種軍旗。以犛牛尾置於竿首,用以指揮全軍。《書經.牧誓》:「王左杖黃鉞,右秉白旄以麾。」