白旗
bạch kì
Hán Việt: bạch kì · Pinyin: bái qí
Tổng quan
cờ trắng
Nghĩa
Việt
- Cihui cờ trắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰敗投降或詐降時所舉的旗子。《三國演義》第三二回:「次日,城上豎起白旗,上寫『冀州百姓投降』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战争中表示投降的白色旗子;战争中敌对双方派人联络时所用的白色旗子。
Eng
- CC-CEDICT white flag
- Cihui white flag
ja
- JMdict white flag|truce flag|surrender flag