白日
bạch nhật
Hán Việt: bạch nhật · Pinyin: bái rì
Tổng quan
ban ngày | mặt trời | thời gian an ngày. Cũng nói Thanh thiên bạch nhật. bạch nhật bạch nhật ☆Ban ngày. Cũng nói Thanh thiên bạch nhật. 1. ban ngày; ban ngày ban mặt。白天。 白日做夢 nằm mơ giữa ban ngày 2. mặt trời; thái dương. 指太陽。 白日依山盡,黃河入海流 mặt trời men xuống núi, Hoàng hà đổ vào biển.(bạch nhật y sơn tận, hoàng hà nhập hải lưu) 3. thời gian; thì giờ。泛指時光。 浪費白日 phí thì giờ
Nghĩa
Việt
- Cihui ban ngày | mặt trời | thời gian an ngày. Cũng nói Thanh thiên bạch nhật. bạch nhật bạch nhật ☆Ban ngày. Cũng nói Thanh thiên bạch nhật. 1. ban ngày; ban ngày ban mặt。白天。 白日做夢 nằm mơ giữa ban ngày 2. mặt trời; thái dương. 指太陽。 白日依山盡,黃河入海流 mặt trời men xuống núi, Hoàng hà đổ vào bi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.太陽。《文選.宋玉.神女賦序》:「其始來也,耀乎若白日初出照屋梁。」唐.王之渙〈登鸛雀樓〉詩:「白日依山盡,黃河入海流。」 2.白天。自日出之後、日落之前的一段時間。《三國演義》第二一回:「白日乘馬相訪,恐操見疑,故黑夜相見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指太阳:~依山尽,黄河入海流;白天:~做梦。
Eng
- CC-CEDICT daytime|sun|time
- Cihui daytime; sun; time
ja
- JMdict bright sunshine|broad daylight