白月

bái yuè bạch nguyệt

Hán Việt: bạch nguyệt · Pinyin: bái yuè

Tổng quan

răng sáng — Chỉ màu trắng ngà. Ta thường gọi là màu nguyệt bạch. bạch nguyệt bạch nguyệt ☆Trăng sáng — Chỉ màu trắng ngà. Ta thường gọi là màu nguyệt bạch. bạch nguyệt (雜語)又曰白分Śuklapakṣa,印度之曆法,以月之盈缺立白黑之名,自月盈至於滿之間為白月,稱為白月。一日乃至白月十五日。自十六日以下,為黑分,即Kṛṣṇapakṣa又為黑月一日乃至十五日。合前之黑月與後之白月而為一月。西域記二曰:「月盈至滿,謂之白分。月虧至晦,謂之黑分。黑分或十四日十五日,月有大小故也。黑前白後,合為一月。」☸

Cấu tạo: (bạch) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răng sáng — Chỉ màu trắng ngà. Ta thường gọi là màu nguyệt bạch. bạch nguyệt bạch nguyệt ☆Trăng sáng — Chỉ màu trắng ngà. Ta thường gọi là màu nguyệt bạch. bạch nguyệt (雜語)又曰白分Śuklapakṣa,印度之曆法,以月之盈缺立白黑之名,自月盈至於滿之間為白月,稱為白月。一日乃至白月十五日。自十六日以下,為黑分,即Kṛṣṇapakṣa又為黑月一日乃至十五日。合前之黑月與後之白月而為一月。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.皎洁的月光。 2.见"白分"。