白朗

bái lǎng bạch lãng

Hán Việt: bạch lãng · Pinyin: bái lǎng

Tổng quan

huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Cấu tạo: (bạch) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1811~1882)法國社會主義思想家、政治家。因見到當時由於工業革命而產生的種種社會弊病,便主張政治革命為社會革命的先聲,希望藉不同的社會環境和制度,消除當時的不良現象,對工人組織和權利有直接影響。也譯作「路易.伯朗」。

Eng

  • CC-CEDICT Bainang county, Tibetan: Pa snam rdzong, in Shigatse prefecture, Tibet
  • Cihui Bainang county, Tibetan: Pa snam rdzong, in Shigatse prefecture, Tibet