白樸

bái pǔ bạch phác

Hán Việt: bạch phác · Pinyin: bái pǔ

Tổng quan

Bạch Phác (1226-1306), nhà viết kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một dạng nhạc kịch hài, là một trong bốn nhà soạn kịch vĩ đại nhất của thời nhà Nguyên (Nguyên khúc tứ đại gia 元曲四大家)

Cấu tạo: (bạch) + (phác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bạch Phác (1226-1306), nhà viết kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một dạng nhạc kịch hài, là một trong bốn nhà soạn kịch vĩ đại nhất của thời nhà Nguyên (Nguyên khúc tứ đại gia 元曲四大家)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1226~1306)字太素,一字仁甫,號蘭谷,元河北真定人,原籍隩州(今山西河曲縣)。自幼聰穎,善默記,早年習詩賦,後精於度曲。其詞風受宋詞豪放派影響,但亦有婉麗之作,內容多為懷古、閒適、詠物與應酬。散曲內容大抵是嘆世、詠景和閨怨之作。與關漢卿、馬致遠、鄭光祖合稱為「元曲四大家」。著有《天籟集》,雜劇創作有十六種,現留存者,僅剩《梧桐雨》、《牆頭馬上》、《東牆記》三種。

Eng

  • CC-CEDICT Bai Pu (1226-1306), Yuan dynasty dramatist in the 雜劇|杂剧 tradition of musical comedy, one of the Four Great Yuan dramatists 元曲四大家
  • Cihui Bai Pu (1226-1306), Yuan dynasty dramatist in the 雜劇|杂剧 tradition of musical comedy, one of the Four Great Yuan dramatists 元曲四大家