白條

bái tiáo bạch điều

Hán Việt: bạch điều · Pinyin: bái tiáo

Tổng quan

giấy nợ | tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ

Cấu tạo: (bạch) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy nợ | tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱條鰭亞綱。產於淡水,大者約尺許長,形體狹長,背淡黑,微青,腹呈白色,鱗頗細,好群游於水面。也稱為「白鰷」。 2.大陸地區指未加蓋公家印信,非正式憑據的字條。如:「沒有原始憑證,不能隨便打個白條就可以支付現金。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"白鲦"。 2.不符合财务制度和会计凭证手续的字条或单据。因一般系在白纸上填制﹐无红﹑蓝色的印章﹐故称。

Eng

  • CC-CEDICT IOU|informal document acknowledging a debt
  • Cihui IOU; informal document acknowledging a debt