白案
bạch án
Hán Việt: bạch án · Pinyin: bái àn
Tổng quan
nấu món chính: thổi cơm làm bánh
Nghĩa
Việt
- Cihui nấu món chính: thổi cơm làm bánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區稱負責煮飯、蒸饅頭之類工作的炊事人員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);炊事分工上指做主食(如煮饭、烙饼、蒸馒头等)的工作(区别于“红案”)。
Eng
- Cihui 白案 ái'àn n. 1. restaurant preparation of rice/flatcakes/mantou/etc. 2. cooking that deals with staple food, both rice and flour