白業
bạch nghiệp
Hán Việt: bạch nghiệp · Pinyin: bái yè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng nhà Phật, chủ cái nghiệp trong trắng, cái nghệp tốt. bạch nghiệp bạch nghiệp ☆Tiếng nhà Phật, chủ cái nghiệp trong trắng, cái nghệp tốt. bạch nghiệp (術語)對於黑業之稱,總謂善業。以善為清白之法,又感清白無垢之果故也。大乘義章七曰:「善法鮮淨,名之為白。」毘奈耶雜事八曰:「大王當知白業白報,黑業黑報,雜業雜報。是故應捨黑雜二業,當修白業。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒稱善行。相對於惡行的黑業而言。《根本說一切有部毘奈耶雜事》卷八:「大王當知:白業白報,黑業黑報。」