白業
bạch nghiệp
Hán Việt: bạch nghiệp · Pinyin: bái yè
Tổng quan
Tiếng nhà Phật, chủ cái nghiệp trong trắng, cái nghệp tốt
1.佛教语。谓善业。
佛教徒稱善行。相對於惡行的黑業而言。《根本說一切有部毘奈耶雜事》卷八:「大王當知:白業白報,黑業黑報。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nghiệp lành
- Tần suất từ Tiếng nhà Phật, chủ cái nghiệp trong trắng, cái nghệp tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒稱善行。相對於惡行的黑業而言。《根本說一切有部毘奈耶雜事》卷八:「大王當知:白業白報,黑業黑報。」