白榜 bái bǎng · bạch bảng Hán Việt: bạch bảng · Pinyin: bái bǎng Tổng quan Cấu tạo: 白 (bạch) + 榜 (bảng)Pinyinbái bǎngHán Việtbạch bảngCấu tạo白 + 榜 · bạch + bảng nghĩa thành phần: bạch + bảng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 对人进行处分或批评的布告。因多用白纸写成,所以叫白榜。