白民

bạch dân

Hán Việt: bạch dân

Tổng quan

gười thường dân, không có địa vị tiền bạc gì. Cũng gọi Bạch đinh 白丁. bạch dân bạch dân ☆Người thường dân, không có địa vị tiền bạc gì. Cũng gọi Bạch đinh 白丁.

Cấu tạo: (bạch) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười thường dân, không có địa vị tiền bạc gì. Cũng gọi Bạch đinh 白丁. bạch dân bạch dân ☆Người thường dân, không có địa vị tiền bạc gì. Cũng gọi Bạch đinh 白丁.

Eng

  • Cihui 白民 áimín n. the common people