白水
bạch thủy
Hán Việt: bạch thủy · Pinyin: bái shuǐ
Tổng quan
huyện Baishui ở Weinan 渭南, Thiểm Tây | nước lọc ước trắng, nước lã. Chỉ sự hững hờ lạt lẽo. Bài Hát nói Cách bèo của Tản Đà có câu: »vị tất nhân tình giai bạch thủy« nghĩa là chưa hẳn lòng người đều như nước lã cả. bạch thuỷ bạch thuỷ ☆Nước trắng, nước lã. Chỉ sự hững hờ lạt lẽo. Bài Hát nói Cách bèo của Tản Đà có câu: »vị tất nhân tình giai bạch thuỷ« nghĩa là chưa hẳn lòng người đều như nước l…
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Baishui ở Weinan 渭南, Thiểm Tây | nước lọc ước trắng, nước lã. Chỉ sự hững hờ lạt lẽo. Bài Hát nói Cách bèo của Tản Đà có câu: »vị tất nhân tình giai bạch thủy« nghĩa là chưa hẳn lòng người đều như nước lã cả. bạch thuỷ bạch thuỷ ☆Nước trắng, nước lã. Chỉ sự hững hờ lạt lẽo…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不攙他物的水,通稱為「白水」。《儒林外史》第四六回:「家人捧上茶來。揭開來,似白水一般,香氣芬馥,銀針都浮在水面。」 2.河川名:(1)源出四川省松潘縣東。向東南入甘肅省文縣,與清江匯流,折往東北與白江會合。(2)源出甘肅省臨潭縣西南西傾山。往東南流,納白水河,至四川省昭化縣,注入嘉陵江。也稱為「白江」。 3.古代神話傳說中的河川。《山海經.大荒南經》:「又有白水山,白水出焉,而生白淵,昆吾之師所浴也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《左传.僖公二十四年》"所不与舅氏同心者﹐有如白水!"杨伯峻注"'有如白水'即'有如河'﹐意谓河神鉴之﹐《晋世家》译作'河伯视之'是也。"后遂用作誓词﹐表示信守不移; 泛指清水; 白开水的简称; 水名。源出湖北省枣阳市东大阜山﹐相传汉光武帝旧宅在此; 水名。神话传说中源出昆仑山的一种河流。相传饮之可以不死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.僖公二十四年》"所不与舅氏同心者﹐有如白水!"杨伯峻注"'有如白水'即'有如河'﹐意谓河神鉴之﹐《晋世家》译作'河伯视之'是也。"后遂用作誓词﹐表示信守不移。 2.泛指清水。 3.白开水的简称。 4.水名。源出湖北省枣阳市东大阜山﹐相传汉光武帝旧宅在此。 5.水名。神话传说中源出昆仑山的一种河流。相传饮之可以不死。
Eng
- CC-CEDICT plain water
- CC-CEDICT Baishui county in Weinan 渭南[Wei4 nan2], Shaanxi
- Cihui Baishui county in Weinan 渭南, Shaanxi
ja
- JMdict color of water after washing rice (colour)