白沙

bái shā bạch sa

Hán Việt: bạch sa · Pinyin: bái shā

Tổng quan

Bạch Sa (tên địa danh phổ biến) | huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam | thị trấn Bạch Sa hoặc Bài Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县 (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cấu tạo: (bạch) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bạch Sa (tên địa danh phổ biến) | huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam | thị trấn Bạch Sa hoặc Bài Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县 (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的沙。唐.李白〈題宛溪館〉詩:「白沙留月色,綠竹助秋聲。」 2.地名。位於江西省鄱陽縣西。 3.鄉鎮名。參見「白沙鄉」條。 4.動物名。一種鮫魚。軟骨魚綱,體柔軟。長約一丈左右,性敏捷而貪,常捕食他魚。

Eng

  • CC-CEDICT Baisha (common place name)|Baisha Lizu autonomous county, Hainan|Baisha or Paisha township in Penghu county 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Pescadores Islands), Taiwan
  • Cihui Baisha (common place name); Baisha Lizu autonomous county, Hainan; Baisha or Paisha township in Penghu county 澎湖縣|澎湖县 (Pescadores Islands), Taiwan