白濁

bái zhuó bạch trọc

Hán Việt: bạch trọc · Pinyin: bái zhuó

Tổng quan

bệnh lậu (thuật ngữ y học cổ truyền) | thường được biết đến là 淋病

Cấu tạo: (bạch) + (trọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh lậu (thuật ngữ y học cổ truyền) | thường được biết đến là 淋病
  • Cihui bạch trọc bạch trọc ☆Một tên chỉ bệnh lậu, ra mủ trắng đục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫學上指尿液中出現白色混濁物甚至血液。為腎炎或膀胱炎的症狀,急性的會有發熱、小便困難等現象,慢性的則症狀較輕,但不易痊癒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白茫茫的样子; 中医指淋病。患者尿道发炎﹐化脓﹐尿呈乳白色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.白茫茫的样子。 2.中医指淋病。患者尿道发炎﹐化脓﹐尿呈乳白色。

Eng

  • CC-CEDICT gonorrhea (TCM term)|more commonly known as 淋病[lin4 bing4]
  • Cihui gonorrhea (TCM term); more commonly known as 淋病

ja

  • JMdict cloudiness|turbidity|nebula (medical)