白海
bạch hải
Hán Việt: bạch hải · Pinyin: bái hǎi
Tổng quan
Biển Trắng
Nghĩa
Việt
- Cihui Biển Trắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.西方的海。《淮南子.墬形》:「上者就下,流水就通而合于白海。」 2.海灣名。位於前蘇聯北部,北杜味納河及尼加河都注入此海。除夏季外,常結堅冰,且多濃霧,不適於航行。
Eng
- CC-CEDICT White Sea
- Cihui White Sea