白湯

bái tāng bạch thang

Hán Việt: bạch thang · Pinyin: bái tāng

Tổng quan

canh trong | nước dùng trắng, còn gọi là 奶湯|奶汤 | thang cúc hoa, cam thảo và một số thảo dược khác

Cấu tạo: (bạch) + (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh trong | nước dùng trắng, còn gọi là 奶湯|奶汤 | thang cúc hoa, cam thảo và một số thảo dược khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白開水。《水滸傳》第二五回:「那婦人先把藥傾在盞子裡,卻舀一碗白湯,把到樓上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 煮白肉的汤或不加佐料的菜汤; 白开水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.煮白肉的汤或不加佐料的菜汤。 2.白开水。

Eng

  • CC-CEDICT clear soup|white broth, also called 奶湯|奶汤[nai3 tang1]|decoction of chrysanthemum, liquorice and certain other herbs
  • Cihui clear soup; white broth, also called 奶湯|奶汤; decoction of chrysanthemum, liquorice and certain other herbs

ja

  • JMdict (plain) hot water|boiled water
  • JMdict white broth (esp. for ramen)|broth without soy sauce (made by simmering bones)