白濛濛
bạch mông mông
Hán Việt: bạch mông mông · Pinyin: bái méng méng
Tổng quan
mù sương: mơ hồ/mập mờ/trắng mịt mờ/mịt mù/mịt mờ
(~的); 状态词。形容烟、雾、蒸气等白茫茫一片,模糊不清:海面雾气腾腾,~的什么也看不见。
Nghĩa
Việt
- Cihui 海面霧氣騰騰,白濛濛的, 什麼也看不見。
- Cihui mù sương: mơ hồ/mập mờ/trắng mịt mờ/mịt mù/mịt mờ
- Tần suất từ MÔNG trắng mịt mờ; mịt mù; mịt mờ(mô tả khói, mù, hơi nước). trên mặt biển khói sương cuồn cuộn, mịt mờ chẳng thấy được vật gì cả
- Biên soạn v.p. misty; white; hazy
Eng
- Cihui 白蒙蒙 áimēngmēng v.p. misty; white; hazy