白熾

bái chì bạch sí

Hán Việt: bạch sí · Pinyin: bái chì

Tổng quan

nhiệt trắng | trạng thái nóng sáng

Cấu tạo: (bạch) + (sí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt trắng | trạng thái nóng sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體加熱至攝氏一千五百度以上的高溫後,產生白色的光亮,稱為「白熾」。也稱為「白熱」。

Eng

  • CC-CEDICT white heat|incandescence
  • Cihui white heat; incandescence