白狗

bạch cẩu

Hán Việt: bạch cẩu

Tổng quan

1. bạch câu; bạch mã; ngựa trắng。白色的駿馬。 2. ngày tháng; thời gian。引申為光陰、歲月。

Cấu tạo: (bạch) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bạch câu; bạch mã; ngựa trắng。白色的駿馬。 2. ngày tháng; thời gian。引申為光陰、歲月。