白猿

bái yuánbạch viên

Hán Việt: bạch viên · Pinyin: bái yuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"白猨"﹑"白蝯"。白毛的猿。 2.指白猿公。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

白色的猿猴。如:「遊客一靠近柵欄,園中的白猿馬上伸出手來討食。」《晉書.卷五五.列傳.張載》:「白猿玄豹,藏於欞檻,何以知其接垂條於千仞也?」

Cấu tạo: 白 (bạch) + 猿 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượn trắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白色的猿猴。如:「遊客一靠近柵欄,園中的白猿馬上伸出手來討食。」《晉書.卷五五.列傳.張載》:「白猿玄豹,藏於欞檻,何以知其接垂條於千仞也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"白猨"﹑"白蝯"。白毛的猿。 2.指白猿公。

Từ liên quan

Gần nghĩa

猿人 · 猿啼 · 猿猴 · 猿玃 · 猿的 · 猿臂 · 猿鶴 · 白金