白生生
bạch sanh sanh
Hán Việt: bạch sanh sanh
Tổng quan
trắng như tuyết; trắng bóc; trắng toát。形容非常白。
Nghĩa
Việt
- Cihui trắng như tuyết; trắng bóc; trắng toát。形容非常白。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容顏色很白。《水滸傳》第四四回:「竅尖尖腳兒,花蔟蔟鞋兒,肉妳妳胸兒,白生生腿兒。」也作「白森森」。
Eng
- Cihui 白生生 áishēngshēng v.p. <coll.> snow white