白痢

bái lìbạch lị

Hán Việt: bạch lị · Pinyin: bái lì

Tổng quan

bạch lỵ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中醫上指大便中含白色或鼻涕樣黏液的痢疾。 2.一種幼畜的急性傳染病。病原體是白痢桿菌,患病的動物糞便很稀。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 痢 (lị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bệnh đi cầu ra toàn đàm màu trắng.; kiết lỵ; ệnh đi cầu ra toàn đàm màu trắng.; kiết lỵ với phân nhầy trắng , tiêu chảy trắng; 1. bạch lỵ; kiết
  • Biên soạn 1. <Ch. med.> dysentery with white mucous stool 2. <liv.> white diarrhea

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指大便中含白色或鼻涕樣黏液的痢疾。 2.一種幼畜的急性傳染病。病原體是白痢桿菌,患病的動物糞便很稀。

Eng

  • Cihui dysentery characterized by white mucous stool; white diarrhea
  • Tần suất từ n. 1. <Ch. med.> dysentery with white mucous stool 2. <liv.> white diarrhea

other

  • Nguồn khác Bệnh đi cầu ra toàn đàm màu trắng

Từ liên quan

Gần nghĩa

痢疾 · 白金 · 白丁 · 白下 · 白专 · 白事 · 白云 · 白人