白痢

bái lì bạch lị

Hán Việt: bạch lị · Pinyin: bái lì

Tổng quan

kiết lỵ với phân nhầy trắng | tiêu chảy trắng ệnh đi cầu ra toàn đàm màu trắng. bạch lị bạch lị ☆Bệnh đi cầu ra toàn đàm màu trắng.

Cấu tạo: (bạch) + (lị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiết lỵ với phân nhầy trắng | tiêu chảy trắng ệnh đi cầu ra toàn đàm màu trắng. bạch lị bạch lị ☆Bệnh đi cầu ra toàn đàm màu trắng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指大便中含白色或鼻涕樣黏液的痢疾。 2.一種幼畜的急性傳染病。病原體是白痢桿菌,患病的動物糞便很稀。

Eng

  • CC-CEDICT dysentery characterized by white mucous stool|white diarrhea
  • Cihui dysentery characterized by white mucous stool; white diarrhea