痢
lị
Hán Việt: lị · Pinyin: lì
Tổng quan
bệnh kiết lị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lị |
| Quảng Đông | lei6 |
| Mân Nam | lī |
| Nhật Bản | HARAKUDARI |
| Hàn Quốc | 리 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liih |
| Phản thiết | 力至切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bệnh lị, quặn đau bụng lại đi ra ngoài, rặn mãi mới ra ít phân máu hay ít mũi là {lị}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lỵ kiết lỵ [Eng: flowing out, discharge; diarrhea; dysentery]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 病名。一種由細菌或阿米巴原蟲所感染的腸道炎症。患者有強烈的腹瀉及腹絞痛,解便頻繁且稀薄,嚴重時便中有血,並伴隨著電解質和水分的流失,而導致嚴重虛脫。也稱為「痢疾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痢〈名〉 (形声。从疒,表示与疾病有关,利声。本义病名。即痢疾”) 同本义 凡山水甚强寒,饮之皆令人痢。--曹操《魏武令》 又如痢症(痢疾) 痢( ⒉鬁)lì ⒈
Eng
- CC-CEDICT dysentery
ja
- JMdict diarrhea|diarrhoea
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤力至切,音利。瀉也。【正字通】方書分血痢,氣痢,赤痢,白痢,泄痢,酒痢,虛痢,五色痢,水穀痢,赤白痢,噤口痢,休息痢,勞痢,暴痢,久痢。諸證皆濕熱積滯,暑毒虛滑所致。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư