白癜風

bái diàn fēng bạch điến phong

Hán Việt: bạch điến phong · Pinyin: bái diàn fēng

Tổng quan

bệnh bạch biến lang ben. 皮膚病,多由皮膚不能形成黑色素引起。症狀是皮膚上呈現一片片白斑,不痛不癢。 Ghi chú: Còn gọi là 白斑病。

Cấu tạo: (bạch) + (điến) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh bạch biến lang ben. 皮膚病,多由皮膚不能形成黑色素引起。症狀是皮膚上呈現一片片白斑,不痛不癢。 Ghi chú: Còn gọi là 白斑病。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。同「白斑」。一種原發性後天局部色素脫失的皮膚病。由於皮膚黑色素細胞消失,而呈現於皮膚。可發生於任何部位,大小不等,呈乳白色,周圍色素可以正常或較深。無癢痛感,發展多緩慢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤病,多由皮肤局部缺乏黑色素引起。症状是皮肤上呈现一片片大小不等的白斑,不痛不痒。

Eng

  • CC-CEDICT vitiligo
  • Cihui vitiligo