白白胖胖

bái bái pàng pàngbạch bạch bàn bàn

Hán Việt: bạch bạch bàn bàn · Pinyin: bái bái pàng pàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容肌膚白皙,身體豐盈。《儒林外史》第六回:「把趙氏急的到處求神許願,都是無益。到七日上,把個白白胖胖的孩子跑掉了。」

Cấu tạo: 白 (bạch) + 白 (bạch) + 胖 (bàn) + 胖 (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trắng trẻo mập mạp
  • Biên soạn v.p. white and fat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容肌膚白皙,身體豐盈。《儒林外史》第六回:「把趙氏急的到處求神許願,都是無益。到七日上,把個白白胖胖的孩子跑掉了。」

Eng

  • Cihui 白白胖胖 áibáipàngpàng v.p. white and fat
  • Tần suất từ v.p. white and fat

Đức

  • Handedict zart und rund

Từ liên quan

Gần nghĩa

白白業 · 胖胖的 · 白白朱朱 · 白白净净 · 胖胖大大 · 白白地 · 胖胖儿