胖

pánbànNôm bỡn

Hán Việt: bàn · Pinyin: pán · Nôm: bỡn

Tổng quan

Lớn, mập

胖人 · 胖子 · 胖次 · 胖1. · 胖2. · 胖乎乎 · 胖嘟嘟 · 胖墩儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpán
Hán Việtbàn
Âm Nômban
Quảng Đôngbun3
Mân Namphàng
Nhật BảnHAN
Hàn Quốc반
Chú âmㄆㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbuan
Phản thiết普半切
Thanh mẫu滂

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lớn, mập. Thư thái. Một âm là phán. Một nửa mình muông sinh. Thịt bên xương sườn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bàn bàn (thư thái dễ chịu) [Eng: at ease; comfortable]
  • Giản Dị Hán Nôm béo béo tròn; béo bở [Eng: completely fat; profitable]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bỡn bỡn cợt; đùa bỡn [Eng: to trifle; play pranks, trifle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ban [Eng: fat, obese; fatty]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 安泰寬舒。《禮記.大學》:「富潤屋,德潤身,心廣體胖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胖 (会意兼形声。从月(肉),从半,半亦声。半,分牛。本义古代祭祀时用的半边牲肉) 同本义 胖,半体肉也。--《说文》 膴胖。--《周礼·腊人》。注胖之言片也,析肉意也。大夫注膴胖,皆谓夹脊肉。 司马升羊右胖。--《仪礼·少牢礼》 鹄鸮胖。--《礼记·内则》。注谓胁侧薄肉也。” 胖 〈形〉 肥胖 心广体胖。--《礼记·大学》。注犹大也。” 又如发胖(身体变胖); 虚胖; 胖壮(肥胖壮实); 胖子年(方言。富裕的年节); 胖肆(犹放肆) 浮肿; 肿胀 胖(胻)pàng ⒈人体肥,体内含脂肪多,跟"瘦"相对体~。肥~。他~多了。 胖pán ⒈安详,舒泰心广体~。 胖bǎn 1.胁侧薄肉; 夹脊肉。

Eng

  • CC-CEDICT healthy, at ease
  • CC-CEDICT fat, plump

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤普半切,音判。【說文】半體肉。【玉篇】牲之半體。【韻會】胖之言片也,析肉意也。【周禮·天官·內饔】凡掌共羞脩𠛬膴胖骨鱐,以待共膳。【註】胖,如脯而腥者。【禮·內則·脯羹兔醢糜膚註】膚或爲胖。【釋文】胖,音判。 又【增韻】脅側薄肉。【禮·內則】鵠鴞胖。【註】鵠鴞胖,謂脅側薄肉也。 又【集韻】一曰廣肉。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲官切,音槃。大也。【禮·大學】心廣體胖。【註】胖,猶大也。【釋文】胖,步丹反。【朱註】安舒也。 又【集韻】補綰切,音版。夾脊肉。

Thuyết Văn

半體也。 一曰廣肉。 从肉半。半亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本半體肉也。今依玄應訂。周官經腊人注曰。鄭大夫云。胖讀爲判。杜子春讀胖爲版。又云。膴、胖、皆謂夾脊肉。又云。禮家以胖爲半體。元謂胖宜如脯而腥。胖之言片也。析肉意也。按許用禮家說。 此別一義。胖之言般也。般、大也。大學。心廣體胖。其引伸之義也。 普半切。十四部。

【胖】 (bàn ⟨phán⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉半 (nhục + bán) , Thanh phù (聲符): 半亦 (bán) Phiên thiết: Phổ bán thiết Thượng tự: 普 (phổ) , Hạ tự: 半 (bán) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phán (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bán (Nửa. Vật chia đôi mỗ) thể (Thân thể. Nói tất cả) vậy。 Một thuyết…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 眫 · 䏒 · 𦚓 · 眫