白相

bái xiàng bạch tương

Hán Việt: bạch tương · Pinyin: bái xiàng

Tổng quan

ong chơi đùa bỡn. bạch tương bạch tương ☆Rong chơi đùa bỡn. 方 1. chơi; trêu đùa; nghịch。玩;玩耍;玩弄。 2. chơi gái; đi nhà thổ; tán gái。嫖妓。玩弄女人。

Cấu tạo: (bạch) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ong chơi đùa bỡn. bạch tương bạch tương ☆Rong chơi đùa bỡn. 方 1. chơi; trêu đùa; nghịch。玩;玩耍;玩弄。 2. chơi gái; đi nhà thổ; tán gái。嫖妓。玩弄女人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吳語。指嬉戲遊玩。《海上花列傳》第二回:「樸齋已自起身,叫棧使舀水洗臉,想到街上去吃點心,也好趁此白相相。」也作「孛相」、「薄相」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。游玩;戏耍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。游玩;戏耍。

Eng

  • Cihui 白相 áixiāng a.t. <topo.> 1. play; have fun 2. dally with; make fun of sb. 3. go on an outing