白眉
bạch mi
Hán Việt: bạch mi
Tổng quan
ông mày trắng. Yên ông thần, là ông tổ nghề bán phấn buôn hương — Tên một loài chim hót hay, trên mắt có lông trắng như lông mày (cychloselis sibiricus). bạch mi bạch mi ☆Lông mày trắng. Yên ông thần, là ông tổ nghề bán phấn buôn hương — Tên một loài chim hót hay, trên mắt có lông trắng như lông mày (cychloselis sibiricus). bạch mi; mày trắng。白色的眉毛。
Nghĩa
Việt
- Cihui ông mày trắng. Yên ông thần, là ông tổ nghề bán phấn buôn hương — Tên một loài chim hót hay, trên mắt có lông trắng như lông mày (cychloselis sibiricus). bạch mi bạch mi ☆Lông mày trắng. Yên ông thần, là ông tổ nghề bán phấn buôn hương — Tên một loài chim hót hay, trên mắt có lôn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的眉毛。《封神演義》第三回:「見一將面如鍋底,海下赤髯,兩道白眉,眼如金鈴。」 2.指三國時馬良。馬良其眉中有白毛,故稱。又因馬良兄弟五人並有才名,而馬良最為傑出,後也稱眾人中較優秀傑出的人才。唐.李白〈對雪奉餞任城六父秩滿歸京〉詩:「季父有英風,白眉超常倫。」《儒林外史》第二九回:「先生大才,又是尊府白眉,今日幸會,一切要求指教。」
ja
- JMdict finest example|the best (of)|white eyebrows