白笔

bạch bút

Hán Việt: bạch bút

Tổng quan

ây bút giắt theo trong phẩm phục của quan từ thất phẩm trở lên. bạch bút bạch bút ☆Cây bút giắt theo trong phẩm phục của quan từ thất phẩm trở lên.

Cấu tạo: (bạch) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây bút giắt theo trong phẩm phục của quan từ thất phẩm trở lên. bạch bút bạch bút ☆Cây bút giắt theo trong phẩm phục của quan từ thất phẩm trở lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代官員隨身攜帶的筆,以備書寫笏板。《晉書.卷二五.輿服志》:「笏者,有事,則書之,故常簪筆。今之白筆是其遺象。……尚書令、僕射、尚書手版頭復有白筆,以紫皮裹之,名曰:『笏』。」