白粥
bạch chúc
Hán Việt: bạch chúc · Pinyin: bái zhōu
Tổng quan
cháo trắng cháo hoa; cháo trắng。白米所煮的稀飯。
Nghĩa
Việt
- Cihui cháo trắng cháo hoa; cháo trắng。白米所煮的稀飯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白米所煮的稀飯。南朝宋.劉義慶《世說新語.汰侈》:「豆至難煮,唯豫作熟末,客至,作白粥以投之。」《太平廣記.卷二九三.張誠之》引南朝梁.吳均《續齊諧記》:「我即是地之神,明年正月半,宜作白粥,泛膏於上以祭我,當令君蠶桑百倍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白米煮的稀饭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.白米煮的稀饭。
Eng
- CC-CEDICT plain rice congee
- Cihui plain rice congee
ja
- JMdict unflavored rice porridge|rice porridge made of only white rice and water