白紗

bạch sa

Hán Việt: bạch sa

Tổng quan

lụa trắng

Cấu tạo: (bạch) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lụa trắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白色細薄的紡織品。常借指新娘禮服。如:「她是我們班第一位披上白紗,走上紅毯的人。」《儒林外史》第四一回:「身穿白紗直裰,腳下涼鞋,黃瘦面龐。」

Eng

  • Cihui 白紗 báishā n. white yarn/gauze