白給

bái gěi bạch cấp

Hán Việt: bạch cấp · Pinyin: bái gěi

Tổng quan

Cho không

Cấu tạo: (bạch) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cho không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不須對方付任何代價,而有所給予。如:「買東西送贈品不過是羊毛出在羊身上,生意人那有白給東西,做虧本生意的道理。」《紅樓夢》第六○回:「別聽那些混帳人的調唆,沒的惹人笑話自己獃,白給人做粗活。」 2.徒然給與,等於浪費。如:「這些工具他不會用,給了也是白給。」

Eng

  • Cihui 白給 áigěi v.p. <coll.> give free of charge