白練

bạch luyện

Hán Việt: bạch luyện

Tổng quan

luyện không

Cấu tạo: (bạch) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luyện không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的絹條。《三國演義》第四回:「呼左右,持短刀、白練於前,曰:『壽酒不飲,可領此二物!』」 2.空操練一場。如:「你若半途而廢,前面的辛苦,不都白練了!」

Eng

  • Cihui 白練 áiliàn n. 1. white silk 2. waterfall; cascade