白紙
bạch chỉ
Hán Việt: bạch chỉ · Pinyin: bái zhǐ
Tổng quan
giấy trắng
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy trắng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白色的纸; 旧时迷信﹐焚化给死人用的钱钞; 比喻一片空白。
- Tân Hoa Tự Điển 1.白色的纸。 2.旧时迷信﹐焚化给死人用的钱钞。 3.比喻一片空白。
Eng
- Cihui 白紙 báizhǐ* n. white paper M:¹zhāng