白芍
bạch thược
Hán Việt: bạch thược · Pinyin: bái sháo
Tổng quan
rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc ên cây, cũng là tên vị thuốc Bắc. bạch thược bạch thược ☆Tên cây, cũng là tên vị thuốc Bắc.
Nghĩa
Việt
- Cihui rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc ên cây, cũng là tên vị thuốc Bắc. bạch thược bạch thược ☆Tên cây, cũng là tên vị thuốc Bắc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 芍藥的根晒乾製成藥材後,色帶淡褐者稱為「赤芍」,色白者稱為「白芍」。中醫上用以生血止痛。見清.吳其濬《植物名實圖考長編.卷一一.芳草.芍藥》。也稱為「白芍藥」。
Eng
- CC-CEDICT root of herbaceous peony (Paeonia lactiflora), used in TCM
- Cihui root of herbaceous peony (Paeonia lactiflora), used in TCM