白芍

bái sháobạch thược

Hán Việt: bạch thược · Pinyin: bái sháo

Tổng quan

bạch thược

新华 · Tân Hoa Đại lục

芍藥的根晒乾製成藥材後,色帶淡褐者稱為「赤芍」,色白者稱為「白芍」。中醫上用以生血止痛。見清.吳其濬《植物名實圖考長編.卷一一.芳草.芍藥》。也稱為「白芍藥」。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 芍 (thược)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên cây, cũng là tên vị thuốc Bắc.; Lên cây, cũng là tên vị thuốc Bắc.; rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc; bạch thược
  • Biên soạn peeled root of herbaceous peony ([i]Paeonia Lactiflora[/i])

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 芍藥的根晒乾製成藥材後,色帶淡褐者稱為「赤芍」,色白者稱為「白芍」。中醫上用以生血止痛。見清.吳其濬《植物名實圖考長編.卷一一.芳草.芍藥》。也稱為「白芍藥」。

Eng

  • Cihui root of herbaceous peony (Paeonia lactiflora), used in TCM
  • Tần suất từ n. <Ch. med.> peeled root of herbaceous peony ([i]Paeonia Lactiflora[/i])

other

  • Nguồn khác Tên cây, cũng là tên vị thuốc Bắc

Từ liên quan

Gần nghĩa

白金 · 白丁 · 白下 · 白专 · 白事 · 白云 · 白人 · 白住